Oanda so với Dukascopy

Cả hai nhà môi giới forex được quản lý này đều đã xây dựng được danh tiếng tích cực và phản hồi từ các thành viên của chúng tôi xác nhận điều đó. Tuy vậy, hiện tại Oanda có xếp hạng tổng thể cao hơn (3.8) so với Dukascopy (3.6). Oanda có mức tiền nạp tối thiểu thấp hơn, ở mức 0.0. Cả hai nền tảng đều cung cấp cho khách hàng tài khoản demo, giao dịch di động, giao dịch lướt sóng. Các trader cần lưu ý rằng Oanda cung cấp quy mô lot tối thiểu là 0.1 và tối đa là 600.0, trong khi Dukascopy cung cấp mức tối thiểu 1000.0 và tối đa 1.5E7. Oanda cung cấp mức đòn bẩy tối đa thấp hơn là 1:50, trong khi Dukascopy cho phép giao dịch với đòn bẩy lên đến 1:200.
Nếu bạn chưa chắc nên chọn nhà môi giới nào trong hai nhà môi giới này, bạn luôn có thể tham khảo danh sách đầy đủ các nhà môi giới được đề xuất tại đây hoặc hỏi ý kiến các thành viên khác trong Myfxbook Community.
Xếp hạng tổng thể: Nền tảng: Định giá: Hỗ trợ khách hàng: Tính năng:
3.7/5
3.9/5
3.8/5
3.6/5
3.4/5
3.7/5
3.9/5
3.5/5
Tiền nạp tối thiểu ($) 0.0 100.0
Hoa hồng 50.0 5.0
Chấp nhận khách hàng Hoa Kỳ?
Tài khoản miễn phí qua đêm
Tài khoản riêng biệt
Lãi suất ký quỹ
Tài khoản được quản lý
Tài khoản đơn vị quản lý tiền (MAM, PAMM)
Giao dịch bằng một cú nhấp chuột
API
Lệnh OCO
Giao dịch qua điện thoại
Cho phép bảo hiểm rủi ro
Lệnh cắt lỗ dưới
Giao dịch di động
Cho phép mở rộng
Thưởng
Tài khoản demo
Giao dịch trên web
Cuộc thi
Thập phân 5 5
Kích thước lô nhỏ nhất 0.1 1000.0
Kích thước lô lớn nhất 600.0 1.5E7
Chênh lệch Variable Variable
Loại sàn giao dịch Market Maker STP, ECN
Đòn bẩy tối đa (1:?) 50 200
Độ khả dụng Market Maker STP, ECN
Cơ quan quản lý NFA (US) FINMA (Switzerland), FCMC (Latvia), FSA (Japan)
Nền tảng giao dịch MetaTrader 4 (MT4), Web Platform, Mobile Platform MetaTrader 4 (MT4), MetaTrader 5 (MT5), Web Platform, Mobile Platform, JForex
Phương thức nạp tiền/rút tiền Wire Transfer, ACH deposit Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, Neteller, Skrill, Crypto
Đơn vị tiền tệ của tài khoản USD, GBP, EUR, CHF, JPY, CAD, SGD, HKD, AUD USD, GBP, EUR, CHF, JPY, NZD, CAD, DKK, SEK, PLN, SGD, HKD, ILS, ZAR, MXN, AUD, NOK, HUF, CZK, CNY, AED, USDT
Ngôn ngữ English, Spanish, Chinese English, Spanish, French, German, Portuguese, Japanese, Italian, Russian, Mandarin, Chinese, Polish, Arabic, Hungarian, Malay, Farsi, Czech, Slovak, Slovene, Serbian, Croatian, Latvian, Romanian
Quốc gia United States Switzerland
Múi giờ (các) nền tảng giao dịch Canada, Japan, Singapore, United Kingdom Japan, Latvia, Switzerland
Các công cụ giao dịch khác Cryptocurrency, Forex Cryptocurrency, Precious Metals, Bonds, ETFs, Share CFDs, Forex, CFDs: Indices, Commodities, Energies
chênh lệch
EUR/USD - -
GBP/USD - -
USD/JPY - -
USD/CAD - -
XAU/USD - -

Các so sánh liên quan khác