CitiFX Pro so với OEXN

Cả hai nhà môi giới forex được quản lý này đều đã xây dựng được danh tiếng tích cực và phản hồi từ các thành viên của chúng tôi xác nhận điều đó. Tuy vậy, hiện tại CitiFX Pro có xếp hạng tổng thể cao hơn (5) so với OEXN (4.7). CitiFX Pro có mức tiền nạp tối thiểu cao hơn OEXN, với mức 10000.0. Cả hai nền tảng đều cung cấp cho khách hàng tài khoản demo, giao dịch di động, giao dịch lướt sóng, MAM/PAMM. Các trader cần lưu ý rằng CitiFX Pro cung cấp quy mô lot tối thiểu là 1.0 và tối đa là 250.0, trong khi OEXN cung cấp mức tối thiểu 0.01 và tối đa 1000.0. CitiFX Pro cung cấp mức đòn bẩy tối đa thấp hơn là 1:50, trong khi OEXN cho phép giao dịch với đòn bẩy lên đến 1:1000.
Nếu bạn chưa chắc nên chọn nhà môi giới nào trong hai nhà môi giới này, bạn luôn có thể tham khảo danh sách đầy đủ các nhà môi giới được đề xuất tại đây hoặc hỏi ý kiến các thành viên khác trong Myfxbook Community.
Xếp hạng tổng thể: Nền tảng: Định giá: Hỗ trợ khách hàng: Tính năng:
5/5
5/5
5/5
5/5
4.7/5
4.7/5
4.7/5
4.7/5
Tiền nạp tối thiểu ($) 10000.0 50.0
Hoa hồng 35.0 8.0
Chấp nhận khách hàng Hoa Kỳ?
Tài khoản miễn phí qua đêm
Tài khoản riêng biệt
Lãi suất ký quỹ
Tài khoản được quản lý
Tài khoản đơn vị quản lý tiền (MAM, PAMM)
Giao dịch bằng một cú nhấp chuột
API
Lệnh OCO
Giao dịch qua điện thoại
Cho phép bảo hiểm rủi ro
Lệnh cắt lỗ dưới
Giao dịch di động
Cho phép mở rộng
Thưởng
Tài khoản demo
Giao dịch trên web
Cuộc thi
Thập phân 5 5
Kích thước lô nhỏ nhất 1.0 0.01
Kích thước lô lớn nhất 250.0 1000.0
Chênh lệch Variable Fixed, Variable
Loại sàn giao dịch STP STP, ECN, Market Maker, NDD, DMA
Đòn bẩy tối đa (1:?) 50 1000
Độ khả dụng STP STP, ECN, Market Maker, NDD, DMA
Cơ quan quản lý NFA (US), CFTC (US), FCA (UK) CySEC (Cyprus), FSC (Mauritius)
Nền tảng giao dịch MetaTrader 4 (MT4) MetaTrader 4 (MT4), MetaTrader 5 (MT5)
Phương thức nạp tiền/rút tiền Wire Transfer Credit Card, Debit Card, Online Check, Money Order, Moneybookers, Perfect Money, WebMoney, Neteller, UnionPay, Skrill, FasaPay, Bitcoin, WeChat Pay, iDeal, TrustPay, Sofort Banking, Klarna, Przelewy, Boleto, Giropay, POLi, Trustly, Broker to Broker, Sticpay, PayRetailers, Payment Asia, SEPA, Crypto, Help2pay, USDT
Đơn vị tiền tệ của tài khoản USD, GBP, EUR, JPY, SGD, HKD USD, EUR
Ngôn ngữ English English, Greek, Mandarin, Chinese, Indonesian, Malay, Vietnamese, Czech, Serbian, Simplified Chinese, Traditional Chinese, Bahasa Malay, Bahasa Indonesia
Quốc gia United States Cyprus
Múi giờ (các) nền tảng giao dịch Hong Kong, Singapore, United Kingdom, United States China, Mauritius, Malaysia, Thailand, Vietnam
Các công cụ giao dịch khác Commodities -
chênh lệch
EUR/USD - -
GBP/USD - -
USD/JPY - -
USD/CAD - -
XAU/USD - -

Các so sánh liên quan khác