Pepperstone so với TenkoFX

Cả hai nhà môi giới forex đều đã xây dựng được danh tiếng tích cực, và phản hồi từ các thành viên của chúng tôi cũng xác nhận điều đó. Tuy nhiên, Pepperstone hiện có mức đánh giá tổng thể thấp hơn (4.4) so với TenkoFX (4.7). Pepperstone có mức tiền nạp tối thiểu thấp hơn, ở mức 0.0. Cả hai nền tảng đều cung cấp cho khách hàng tài khoản demo, giao dịch di động, giao dịch lướt sóng, MAM/PAMM. Các trader cần lưu ý rằng Cả hai công ty đều cung cấp cùng quy mô lot tối thiểu là 0.01, nhưng Pepperstone có quy mô lot tối đa là 100.0, trong khi TenkoFX cung cấp 1000.0. Pepperstone cung cấp mức đòn bẩy tối đa thấp hơn là 1:30, trong khi TenkoFX cho phép giao dịch với đòn bẩy lên đến 1:500.
Nếu bạn chưa chắc nên chọn nhà môi giới nào trong hai nhà môi giới này, bạn luôn có thể tham khảo danh sách đầy đủ các nhà môi giới được đề xuất tại đây hoặc hỏi ý kiến các thành viên khác trong Myfxbook Community.
Xếp hạng tổng thể: Nền tảng: Định giá: Hỗ trợ khách hàng: Tính năng:
4.6/5
4.3/5
4.3/5
4.2/5
4.7/5
4.7/5
4.7/5
4.7/5
Tiền nạp tối thiểu ($) 0.0 10.0
Hoa hồng 3.5 0.0
Chấp nhận khách hàng Hoa Kỳ?
Tài khoản miễn phí qua đêm
Tài khoản riêng biệt
Lãi suất ký quỹ
Tài khoản được quản lý
Tài khoản đơn vị quản lý tiền (MAM, PAMM)
Giao dịch bằng một cú nhấp chuột
API
Lệnh OCO
Giao dịch qua điện thoại
Cho phép bảo hiểm rủi ro
Lệnh cắt lỗ dưới
Giao dịch di động
Cho phép mở rộng
Thưởng
Tài khoản demo
Giao dịch trên web
Cuộc thi
Thập phân 5 5
Kích thước lô nhỏ nhất 0.01 0.01
Kích thước lô lớn nhất 100.0 1000.0
Chênh lệch Variable Variable
Loại sàn giao dịch STP, ECN, DMA STP, ECN
Đòn bẩy tối đa (1:?) 30 500
Độ khả dụng STP, ECN, DMA STP, ECN
Cơ quan quản lý FCA (UK), CySEC (Cyprus), ASIC (Australia), BaFIN (Germany), SCB (The Bahamas), DFSA (UAE), CMA (Kenya) No Regulation
Nền tảng giao dịch MetaTrader 4 (MT4), MetaTrader 5 (MT5), cTrader, Web Platform, Mobile Platform MetaTrader 4 (MT4), Web Platform, Mobile Platform
Phương thức nạp tiền/rút tiền Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, Moneybookers, Paypal, Neteller, UnionPay, Skrill, FasaPay Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, Neteller, UnionPay, Skrill, FasaPay, Qiwi
Đơn vị tiền tệ của tài khoản USD, GBP, EUR, CHF, JPY, NZD, CAD, SGD, HKD, AUD USD, EUR, RUR
Ngôn ngữ English, Spanish, French, German, Portuguese, Italian, Russian, Mandarin, Chinese, Polish, Indonesian, Thai, Arabic, Korean, Urdu, Hindi English, Russian
Quốc gia Australia Belize
Múi giờ (các) nền tảng giao dịch United Arab Emirates, Australia, The Bahamas, Chile, Cyprus, Germany, Kenya, Malaysia, United Kingdom Russia
Các công cụ giao dịch khác Indices, Commodities, Energies, Shares, Spread Betting, CFDs, Cryptocurrency, Precious Metals, ETFs CFDs
chênh lệch
EUR/USD - -
GBP/USD - -
USD/JPY - -
USD/CAD - -
XAU/USD - -

Các so sánh liên quan khác