Forex Club so với IC

Cả hai nhà môi giới forex được quản lý này đều đã xây dựng được danh tiếng tích cực và phản hồi từ các thành viên của chúng tôi xác nhận điều đó. Tuy nhiên, Forex Club hiện có mức đánh giá tổng thể thấp hơn (3.9) so với IC (4.2). Forex Club có mức tiền nạp tối thiểu cao hơn IC, với mức 10.0. Cả hai nền tảng đều cung cấp cho khách hàng tài khoản demo, giao dịch di động. Các trader cần lưu ý rằng Forex Club cung cấp quy mô lot tối thiểu là 10000.0 và tối đa là 10000.0, trong khi IC cung cấp mức tối thiểu 0.01 và tối đa 200.0. Forex Club cung cấp mức đòn bẩy tối đa thấp hơn là 1:200, trong khi IC cho phép giao dịch với đòn bẩy lên đến 1:5000.
Nếu bạn chưa chắc nên chọn nhà môi giới nào trong hai nhà môi giới này, bạn luôn có thể tham khảo danh sách đầy đủ các nhà môi giới được đề xuất tại đây hoặc hỏi ý kiến các thành viên khác trong Myfxbook Community.
Xếp hạng tổng thể: Nền tảng: Định giá: Hỗ trợ khách hàng: Tính năng:
4.2/5
3.7/5
4/5
4/5
4.3/5
4.2/5
4.2/5
4.2/5
Tiền nạp tối thiểu ($) 10.0 0.0
Hoa hồng 0.0 7.0
Chấp nhận khách hàng Hoa Kỳ?
Tài khoản miễn phí qua đêm
Tài khoản riêng biệt
Lãi suất ký quỹ
Tài khoản được quản lý
Tài khoản đơn vị quản lý tiền (MAM, PAMM)
Giao dịch bằng một cú nhấp chuột
API
Lệnh OCO
Giao dịch qua điện thoại
Cho phép bảo hiểm rủi ro
Lệnh cắt lỗ dưới
Giao dịch di động
Cho phép mở rộng
Thưởng
Tài khoản demo
Giao dịch trên web
Cuộc thi
Thập phân 5 5
Kích thước lô nhỏ nhất 10000.0 0.01
Kích thước lô lớn nhất 10000.0 200.0
Chênh lệch - Variable
Loại sàn giao dịch Dealing Desk ECN
Đòn bẩy tối đa (1:?) 200 5000
Độ khả dụng Dealing Desk ECN
Cơ quan quản lý CySEC (Cyprus), CRFIN (Russia) ASIC (Australia)
Nền tảng giao dịch MetaTrader 4 (MT4), Web Platform, Mobile Platform, MT4 (via bridge) MetaTrader 4 (MT4), MetaTrader 5 (MT5), cTrader, TradingView
Phương thức nạp tiền/rút tiền Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, Check, Money Order, WebMoney, Neteller, Skrill Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, Moneybookers, WebMoney, Neteller
Đơn vị tiền tệ của tài khoản USD, EUR, RUB USD, GBP, EUR, CHF, JPY, NZD, CAD, SGD, HKD, AUD
Ngôn ngữ English, Spanish, French, German, Portuguese, Italian, Russian, Chinese, Indonesian, Malay, Dutch, Malay English, Spanish, French, German, Portuguese, Japanese, Italian, Greek, Mandarin, Chinese, Indonesian, Thai, Arabic, Vietnamese, Bahasa Indonesia
Quốc gia Russia Australia
Múi giờ (các) nền tảng giao dịch Russia Australia, Cyprus
Các công cụ giao dịch khác Stocks, Futures, Indices, Commodities, CFDs Indices, Commodities, Energies, CFDs
chênh lệch
EUR/USD - -
GBP/USD - -
USD/JPY - -
USD/CAD - -
XAU/USD - -

Các so sánh liên quan khác