ADS Securities so với ACCM

Cả hai nhà môi giới forex đều đã xây dựng được danh tiếng tích cực, và phản hồi từ các thành viên của chúng tôi cũng xác nhận điều đó. Tuy nhiên, ADS Securities hiện có mức đánh giá tổng thể thấp hơn (3.4) so với ACCM (3.6). ADS Securities có mức tiền nạp tối thiểu cao hơn ACCM, với mức 5000.0. Cả hai nền tảng đều cung cấp cho khách hàng thưởng, tài khoản demo, MAM/PAMM. Các trader cần lưu ý rằng ADS Securities cung cấp quy mô lot tối thiểu là 1000.0 và tối đa là 100000.0, trong khi ACCM cung cấp mức tối thiểu 0.01 và tối đa 100.0. ADS Securities cung cấp mức đòn bẩy tối đa thấp hơn là 1:400, trong khi ACCM cho phép giao dịch với đòn bẩy lên đến 1:800.
Nếu bạn chưa chắc nên chọn nhà môi giới nào trong hai nhà môi giới này, bạn luôn có thể tham khảo danh sách đầy đủ các nhà môi giới được đề xuất tại đây hoặc hỏi ý kiến các thành viên khác trong Myfxbook Community.
Xếp hạng tổng thể: Nền tảng: Định giá: Hỗ trợ khách hàng: Tính năng:
3.7/5
3.5/5
3.3/5
3.3/5
3.6/5
3.6/5
3.6/5
3.6/5
Tiền nạp tối thiểu ($) 5000.0 20.0
Hoa hồng 0.0 -
Chấp nhận khách hàng Hoa Kỳ?
Tài khoản miễn phí qua đêm
Tài khoản riêng biệt
Lãi suất ký quỹ
Tài khoản được quản lý
Tài khoản đơn vị quản lý tiền (MAM, PAMM)
Giao dịch bằng một cú nhấp chuột
API
Lệnh OCO
Giao dịch qua điện thoại
Cho phép bảo hiểm rủi ro
Lệnh cắt lỗ dưới
Giao dịch di động
Cho phép mở rộng
Thưởng
Tài khoản demo
Giao dịch trên web
Cuộc thi
Thập phân 5 5
Kích thước lô nhỏ nhất 1000.0 0.01
Kích thước lô lớn nhất 100000.0 100.0
Chênh lệch Variable Variable
Loại sàn giao dịch Dealing Desk STP, ECN
Đòn bẩy tối đa (1:?) 400 800
Độ khả dụng Dealing Desk STP, ECN
Cơ quan quản lý UAE Central Bank -
Nền tảng giao dịch MetaTrader 4 (MT4) MetaTrader 4 (MT4), MetaTrader 5 (MT5)
Phương thức nạp tiền/rút tiền Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, Check, UnionPay, Skrill Wire Transfer, UnionPay, WeChat Pay, Crypto
Đơn vị tiền tệ của tài khoản USD, GBP, EUR, CHF, JPY, CAD, AUD USD, THB, CNY, VND, USDT
Ngôn ngữ English, Chinese, Arabic English, Spanish, Portuguese, Italian, Chinese, Indonesian, Thai, Arabic, Vietnamese, Korean, Turkish, Simplified Chinese, Bahasa Indonesia
Quốc gia United Arab Emirates Australia
Múi giờ (các) nền tảng giao dịch United Arab Emirates Australia
Các công cụ giao dịch khác Indices, Commodities, CFDs Indices, Commodities, Cryptocurrency, Precious Metals, Forex
chênh lệch
EUR/USD - -
GBP/USD - -
USD/JPY - -
USD/CAD - -
XAU/USD - -

Các so sánh liên quan khác