FXTM so với Z.com Trade

Cả hai nhà môi giới forex được quản lý này đều đã xây dựng được danh tiếng tích cực và phản hồi từ các thành viên của chúng tôi xác nhận điều đó. Tuy vậy, hiện tại FXTM có xếp hạng tổng thể cao hơn (3.7) so với Z.com Trade (2.2). FXTM có mức tiền nạp tối thiểu cao hơn Z.com Trade, với mức 200.0. Cả hai nền tảng đều cung cấp cho khách hàng tài khoản demo, giao dịch di động, giao dịch lướt sóng. Các trader cần lưu ý rằng cả hai công ty đều cung cấp cùng mức lot tối thiểu (0.01) và tối đa (100.0). FXTM offers a greater leverage limit of 1:3000, whereas Z.com Trade allows a maximum of only 1:200.
Nếu bạn chưa chắc nên chọn nhà môi giới nào trong hai nhà môi giới này, bạn luôn có thể tham khảo danh sách đầy đủ các nhà môi giới được đề xuất tại đây hoặc hỏi ý kiến các thành viên khác trong Myfxbook Community.
Xếp hạng tổng thể: Nền tảng: Định giá: Hỗ trợ khách hàng: Tính năng:
4/5
3.6/5
3.9/5
3.4/5
2.2/5
2.2/5
2.5/5
2/5
Tiền nạp tối thiểu ($) 200.0 0.0
Hoa hồng 0.0 0.0
Chấp nhận khách hàng Hoa Kỳ?
Tài khoản miễn phí qua đêm
Tài khoản riêng biệt
Lãi suất ký quỹ
Tài khoản được quản lý
Tài khoản đơn vị quản lý tiền (MAM, PAMM)
Giao dịch bằng một cú nhấp chuột
API
Lệnh OCO
Giao dịch qua điện thoại
Cho phép bảo hiểm rủi ro
Lệnh cắt lỗ dưới
Giao dịch di động
Cho phép mở rộng
Thưởng
Tài khoản demo
Giao dịch trên web
Cuộc thi
Thập phân 5 5
Kích thước lô nhỏ nhất 0.01 0.01
Kích thước lô lớn nhất 100.0 100.0
Chênh lệch Variable Variable
Loại sàn giao dịch STP, ECN, Market Maker STP
Đòn bẩy tối đa (1:?) 3000 200
Độ khả dụng STP, ECN, Market Maker STP
Cơ quan quản lý FCA (UK), FSC (British Virgin Islands), FSCA (South Africa), CMA (Kenya), CMA (UAE) FCA (UK)
Nền tảng giao dịch MetaTrader 4 (MT4), MetaTrader 5 (MT5), Web Platform, Mobile Platform MetaTrader 4 (MT4)
Phương thức nạp tiền/rút tiền Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, Western Union, Perfect Money, Neteller, Skrill, GlobePay, Google Pay, PayRedeem, Visa, Mastercard, Maestro Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, Paypal, WebMoney, Neteller, Skrill, Trustly
Đơn vị tiền tệ của tài khoản USD, GBP, EUR, NGN USD, GBP, EUR
Ngôn ngữ English, Spanish, Chinese, Thai, Arabic English, German, Russian, Polish, Ukranian
Quốc gia Mauritius United Kingdom
Múi giờ (các) nền tảng giao dịch United Arab Emirates, Cyprus, Hong Kong, Mauritius, Nigeria, United Kingdom United Kingdom
Các công cụ giao dịch khác Stocks, Indices, Commodities, Shares, CFDs, Cryptocurrency, Precious Metals, Forex Indices, Commodities, Cryptocurrency
chênh lệch
EUR/USD - -
GBP/USD - -
USD/JPY - -
USD/CAD - -
XAU/USD - -

Các so sánh liên quan khác