YCM-Invest so với Rakuten Securities Australia

Cả hai nhà môi giới forex được quản lý này đều đã xây dựng được danh tiếng tích cực và phản hồi từ các thành viên của chúng tôi xác nhận điều đó. Tuy vậy, hiện tại YCM-Invest có xếp hạng tổng thể cao hơn (4.2) so với Rakuten Securities Australia (2). YCM-Invest có mức tiền nạp tối thiểu cao hơn Rakuten Securities Australia, với mức 20000.0. Cả hai nền tảng đều cung cấp cho khách hàng giao dịch di động, giao dịch lướt sóng. Các trader cần lưu ý rằng cả hai công ty đều cung cấp cùng mức lot tối thiểu (0.01) và tối đa (100.0). YCM-Invest cung cấp mức đòn bẩy tối đa thấp hơn là 1:100, trong khi Rakuten Securities Australia cho phép giao dịch với đòn bẩy lên đến 1:400.
Nếu bạn chưa chắc nên chọn nhà môi giới nào trong hai nhà môi giới này, bạn luôn có thể tham khảo danh sách đầy đủ các nhà môi giới được đề xuất tại đây hoặc hỏi ý kiến các thành viên khác trong Myfxbook Community.
Xếp hạng tổng thể: Nền tảng: Định giá: Hỗ trợ khách hàng: Tính năng:
5/5
5/5
3/5
4/5
2.1/5
2.1/5
2.1/5
1.8/5
Tiền nạp tối thiểu ($) 20000.0 50.0
Hoa hồng 0.0 0.0
Chấp nhận khách hàng Hoa Kỳ?
Tài khoản miễn phí qua đêm
Tài khoản riêng biệt
Lãi suất ký quỹ
Tài khoản được quản lý
Tài khoản đơn vị quản lý tiền (MAM, PAMM)
Giao dịch bằng một cú nhấp chuột
API
Lệnh OCO
Giao dịch qua điện thoại
Cho phép bảo hiểm rủi ro
Lệnh cắt lỗ dưới
Giao dịch di động
Cho phép mở rộng
Thưởng
Tài khoản demo
Giao dịch trên web
Cuộc thi
Thập phân 5 5
Kích thước lô nhỏ nhất 0.01 0.01
Kích thước lô lớn nhất 100.0 100.0
Chênh lệch Variable Fixed
Loại sàn giao dịch STP, ECN, Matched Principal, Pro ECN, Market Maker
Đòn bẩy tối đa (1:?) 100 400
Độ khả dụng STP, ECN, Matched Principal, Pro ECN, Market Maker
Cơ quan quản lý FCA (UK) ASIC (Australia)
Nền tảng giao dịch MetaTrader 4 (MT4), MetaTrader 5 (MT5) MetaTrader 4 (MT4)
Phương thức nạp tiền/rút tiền Wire Transfer Wire Transfer, Neteller, Skrill, BPay, Internal transfer, Local Deposits
Đơn vị tiền tệ của tài khoản USD, GBP, EUR USD, GBP, EUR, AUD
Ngôn ngữ English, French, Russian English, Japanese, Mandarin, Chinese, Korean, Romanian
Quốc gia United Kingdom Australia
Múi giờ (các) nền tảng giao dịch United Kingdom Hong Kong, Japan, Malaysia
Các công cụ giao dịch khác Futures, Indices, Commodities, Energies, CFDs Commodities, CFDs
chênh lệch
EUR/USD - -
GBP/USD - -
USD/JPY - -
USD/CAD - -
XAU/USD - -

Các so sánh liên quan khác