Trung Quốc Lịch kinh tế
Trung Quốc Lịch kinh tế
|
Ngày
|
Thời Gian còn Lại
|
Sự kiện
|
Tác động
|
Bài trước
|
Đồng thuận
|
Thực tế
|
|||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thứ Bảy, 31 thg 10 2026
|
|||||||||
|
31 thg 10 01:30
|
14giờ 33phút
|
|
CNY | Chỉ số quản lý sức mua (PMI) phi sản xuất của NBS (Oct) |
Cao
|
50.2 |
50.5
|
||
|
31 thg 10 01:30
|
14giờ 33phút
|
|
CNY | Chỉ số quản lý sức mua (PMI) chung của NBS (Oct) |
Thấp
|
50.7 |
51
|
||
|
31 thg 10 01:30
|
14giờ 33phút
|
|
CNY | Chỉ số quản lý sức mua (PMI) sản xuất của NBS (Oct) |
Cao
|
50.1 |
50
|
||
|
Thứ Bảy, 07 thg 11 2026
|
|||||||||
|
07 thg 11 08:00
|
7ngày
|
|
CNY | Dự trữ ngoại hối (Oct) |
Thấp
|
$3.4T |
$3.4T
|
||
|
Thứ Hai, 09 thg 11 2026
|
|||||||||
|
09 thg 11 01:30
|
9ngày
|
|
CNY | Tỷ lệ lạm phát theo năm (Oct) |
Cao
|
0.9% |
0.9%
|
||
|
09 thg 11 01:30
|
9ngày
|
|
CNY | Tỷ lệ lạm phát theo tháng (Oct) |
Trung bình
|
0.2% |
0.2%
|
||
|
09 thg 11 01:30
|
9ngày
|
|
CNY | PPI theo năm (Oct) |
Trung bình
|
5% |
5.2%
|
||
|
Thứ Ba, 10 thg 11 2026
|
|||||||||
|
10 thg 11 03:00
|
10ngày
|
|
CNY | Nhập khẩu theo năm (Oct) |
Cao
|
31 | |||
|
10 thg 11 03:00
|
10ngày
|
|
CNY | Xuất khẩu theo năm (Oct) |
Cao
|
36.3 | |||
|
10 thg 11 03:00
|
10ngày
|
|
CNY | Cán cân thương mại (Oct) |
Cao
|
$133.53B |
$135B
|
||
|
10 thg 11 03:00
|
10ngày
|
|
CNY | Balance of Trade Yuan (Oct) |
Thấp
|
CNY905.97B |
CNY951B
|
||
|
Thứ Tư, 11 thg 11 2026
|
|||||||||
|
11 thg 11 07:00
|
11ngày
|
|
CNY | Doanh số bán xe theo năm (Oct) |
Thấp
|
-8.4% |
-6.7%
|
||
|
Thứ Hai, 16 thg 11 2026
|
|||||||||
|
16 thg 11 01:30
|
16ngày
|
|
CNY | Chỉ số giá nhà ở theo năm (Oct) |
Trung bình
|
||||
|
16 thg 11 02:00
|
16ngày
|
|
CNY | Vốn đầu tư tài sản cố định (YTD) theo năm (Oct) |
Trung bình
|
||||
|
16 thg 11 02:00
|
16ngày
|
|
CNY | Tỷ lệ thất nghiệp (Oct) |
Cao
|
||||
|
16 thg 11 02:00
|
16ngày
|
|
CNY | Doanh số bán lẻ theo năm (Oct) |
Cao
|
||||
|
16 thg 11 02:00
|
16ngày
|
|
CNY | Chỉ số sản xuất công nghiệp theo năm (Oct) |
Cao
|
||||
|
16 thg 11 09:00
|
16ngày
|
|
CNY | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) (YTD) theo năm (Oct) |
Trung bình
|
||||
|
Thứ Sáu, 20 thg 11 2026
|
|||||||||
|
20 thg 11 01:15
|
20ngày
|
|
CNY | Lãi suất cho vay chính kỳ hạn 1 năm |
Trung bình
|
||||
|
20 thg 11 01:15
|
20ngày
|
|
CNY | Lãi suất cho vay chính kỳ hạn 5 năm (Nov) |
Trung bình
|
||||
|
Thứ Sáu, 27 thg 11 2026
|
|||||||||
|
27 thg 11 01:30
|
27ngày
|
|
CNY | Lợi nhuận công nghiệp (YTD) theo năm (Oct) |
Thấp
|
||||
|
Thứ Hai, 30 thg 11 2026
|
|||||||||
|
30 thg 11 01:30
|
30ngày
|
|
CNY | Chỉ số quản lý sức mua (PMI) chung của NBS (Nov) |
Thấp
|
||||
|
30 thg 11 01:30
|
30ngày
|
|
CNY | Chỉ số quản lý sức mua (PMI) sản xuất của NBS (Nov) |
Cao
|
||||
|
30 thg 11 01:30
|
30ngày
|
|
CNY | Chỉ số quản lý sức mua (PMI) phi sản xuất của NBS (Nov) |
Cao
|
||||
Thị trường Forex là một thị trường toàn cầu năng động, hoạt động 24 giờ mỗi ngày. Tuy nhiên, giao dịch Forex chịu ảnh hưởng của nhiều kỳ nghỉ lễ được tổ chức trên khắp thế giới. Các trung tâm tài chính lớn như New York, London, Tokyo và Sydney có những ngày nghỉ lễ, có thể ảnh hưởng đến thanh khoản thị trường. Các sự kiện toàn cầu như Giáng sinh, Năm mới và những ngày lễ tôn giáo hoặc quốc gia khác có thể tác động đáng kể đến khối lượng giao dịch và mức độ biến động.
Hãy sử dụng lịch nghỉ lễ tương tác của chúng tôi để theo dõi các kỳ nghỉ lễ toàn cầu sắp tới có thể ảnh hưởng đến giao dịch Forex, đồng thời cập nhật thông tin và đưa ra quyết định giao dịch tốt hơn trong suốt năm.
Hãy sử dụng lịch nghỉ lễ tương tác của chúng tôi để theo dõi các kỳ nghỉ lễ toàn cầu sắp tới có thể ảnh hưởng đến giao dịch Forex, đồng thời cập nhật thông tin và đưa ra quyết định giao dịch tốt hơn trong suốt năm.
Luôn cập nhật thông tin mới nhất!
Thêm Lịch vào trình duyệt của bạn
Thêm vào Chrome