Hoa Kỳ Chỉ số sản xuất của Cục dự trữ liên bang Kansas
Khảo sát hàng tháng về các nhà sản xuất Quận 10 do Fed thuộc thành phố Kansas thực hiện cung cấp thông tin chi tiết về các hoạt động sản xuất hiện tại ở Khu dự trữ liên bang thứ 10, bao gồm một phần ba phía tây của Missouri, cũng như toàn bộ Kansas, Colorado, Nebraska, Oklahoma, Wyoming và nửa phía bắc của New Mexico. Cuộc khảo sát phân tích khoảng 300 cơ sở sản xuất được lựa chọn dựa trên phân bố địa lý, cơ cấu ngành và quy mô của chúng. Kết quả của cuộc khảo sát cho thấy những thay đổi trong nhiều chỉ tiêu của hoạt động sản xuất, bao gồm cả sản xuất và vận chuyển, đồng thời phát hiện những thay đổi về giá cả nguyên liệu và thành phẩm.
Con số cao hơn dự kiến sẽ được coi là tích cực (tăng) đối với USD trong khi con số thấp hơn dự kiến sẽ được coi là tiêu cực (giảm) đối với USD.
Mã | Xu hướng cộng đồng (Vị thế mua và bán) | Mã phổ biến | T.bình Giá vị thế bán / Khoảng cách giá | T.bình Giá vị thế mua / Khoảng cách giá | Giá hiện thời | |
---|---|---|---|---|---|---|
EURUSD |
|
|
1.0346 +38 pips |
1.0654 -346 pips |
1.03081 | |
GBPUSD |
|
|
1.2441 +12 pips |
1.2784 -355 pips |
1.24287 | |
USDJPY |
|
|
149.7354 -755 pips |
156.0403 +124 pips |
157.281 | |
USDCAD |
|
|
1.3976 -469 pips |
1.4353 +92 pips |
1.44448 | |
AUDUSD |
|
|
0.6274 +55 pips |
0.6467 -248 pips |
0.62186 | |
NZDUSD |
|
|
0.5838 +228 pips |
0.5918 -308 pips |
0.56096 | |
USDCHF |
|
|
0.8875 -213 pips |
0.9104 -16 pips |
0.90876 | |
USDCZK |
|
|
24.3382 -376 pips |
24.5668 -1910 pips |
24.37582 | |
USDHUF |
|
|
375.0936 -2776 pips |
398.8467 +401 pips |
402.86 | |
USDMXN |
|
|
19.5010 -11476 pips |
20.0790 +5696 pips |
20.6486 |