CitiFX Pro so với IFC Markets

Cả hai nhà môi giới forex được quản lý này đều đã xây dựng được danh tiếng tích cực và phản hồi từ các thành viên của chúng tôi xác nhận điều đó. Tuy vậy, hiện tại CitiFX Pro có xếp hạng tổng thể cao hơn (5) so với IFC Markets (3.1). CitiFX Pro có mức tiền nạp tối thiểu cao hơn IFC Markets, với mức 10000.0. Cả hai nền tảng đều cung cấp cho khách hàng tài khoản demo, giao dịch di động, giao dịch lướt sóng, MAM/PAMM. CitiFX Pro cung cấp mức đòn bẩy tối đa thấp hơn là 1:50, trong khi IFC Markets cho phép giao dịch với đòn bẩy lên đến 1:400.
Nếu bạn chưa chắc nên chọn nhà môi giới nào trong hai nhà môi giới này, bạn luôn có thể tham khảo danh sách đầy đủ các nhà môi giới được đề xuất tại đây hoặc hỏi ý kiến các thành viên khác trong Myfxbook Community.
Xếp hạng tổng thể: Nền tảng: Định giá: Hỗ trợ khách hàng: Tính năng:
5/5
5/5
5/5
5/5
3.3/5
2.8/5
3/5
3.3/5
Tiền nạp tối thiểu ($) 10000.0 1.0
Hoa hồng 35.0 0.005
Chấp nhận khách hàng Hoa Kỳ?
Tài khoản miễn phí qua đêm
Tài khoản riêng biệt
Lãi suất ký quỹ
Tài khoản được quản lý
Tài khoản đơn vị quản lý tiền (MAM, PAMM)
Giao dịch bằng một cú nhấp chuột
API
Lệnh OCO
Giao dịch qua điện thoại
Cho phép bảo hiểm rủi ro
Lệnh cắt lỗ dưới
Giao dịch di động
Cho phép mở rộng
Thưởng
Tài khoản demo
Giao dịch trên web
Cuộc thi
Thập phân 5 5
Kích thước lô nhỏ nhất 1.0 0.001
Kích thước lô lớn nhất 250.0 -
Chênh lệch Variable Fixed, Variable
Loại sàn giao dịch STP STP, ECN, NDD, DMA
Đòn bẩy tối đa (1:?) 50 400
Độ khả dụng STP STP, ECN, NDD, DMA
Cơ quan quản lý NFA (US), CFTC (US), FCA (UK) FSCA (South Africa), LFSA (Labuan), BVI FSC
Nền tảng giao dịch MetaTrader 4 (MT4) MetaTrader 4 (MT4), MetaTrader 5 (MT5)
Phương thức nạp tiền/rút tiền Wire Transfer Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, WebMoney, Internal transfer, Crypto, AdvCash, USDT, Visa, Mastercard, cryptoPay, Epay
Đơn vị tiền tệ của tài khoản USD, GBP, EUR, JPY, SGD, HKD USD, EUR, JPY, BTC
Ngôn ngữ English English, Spanish, French, German, Portuguese, Japanese, Italian, Russian, Chinese, Indonesian, Malay, Arabic, Vietnamese, Korean, Hindi, Farsi, Czech, Turkish, Taiwanese
Quốc gia United States British Virgin Islands
Múi giờ (các) nền tảng giao dịch Hong Kong, Singapore, United Kingdom, United States Cyprus, Malaysia, British Virgin Islands
Các công cụ giao dịch khác Commodities Cryptocurrency, Precious Metals, ETFs, Share CFDs, Other, Forex, CFDs on Indices
chênh lệch
EUR/USD - -
GBP/USD - -
USD/JPY - -
USD/CAD - -
XAU/USD - -

Các so sánh liên quan khác