Tradeview Markets so với ATFX

Cả hai nhà môi giới forex được quản lý này đều đã xây dựng được danh tiếng tích cực và phản hồi từ các thành viên của chúng tôi xác nhận điều đó. Tuy nhiên, Tradeview Markets hiện có mức đánh giá tổng thể thấp hơn (3.5) so với ATFX (4.9). Tradeview Markets có mức tiền nạp tối thiểu cao hơn ATFX, với mức 100.0. Cả hai nền tảng đều cung cấp cho khách hàng thưởng, tài khoản demo, giao dịch di động. Các trader cần lưu ý rằng cả hai công ty đều cung cấp cùng mức lot tối thiểu (0.01) và tối đa (500.0). Tradeview Markets cung cấp mức đòn bẩy tối đa cao hơn là 1:500, trong khi ATFX chỉ cho phép mức tối đa 1:200.
Nếu bạn chưa chắc nên chọn nhà môi giới nào trong hai nhà môi giới này, bạn luôn có thể tham khảo danh sách đầy đủ các nhà môi giới được đề xuất tại đây hoặc hỏi ý kiến các thành viên khác trong Myfxbook Community.
Xếp hạng tổng thể: Nền tảng: Định giá: Hỗ trợ khách hàng: Tính năng:
3.5/5
3.5/5
3.5/5
3.5/5
4.9/5
4.8/5
4.9/5
4.9/5
Tiền nạp tối thiểu ($) 100.0 50.0
Hoa hồng 2.5 0.0
Chấp nhận khách hàng Hoa Kỳ?
Tài khoản miễn phí qua đêm
Tài khoản riêng biệt
Lãi suất ký quỹ
Tài khoản được quản lý
Tài khoản đơn vị quản lý tiền (MAM, PAMM)
Giao dịch bằng một cú nhấp chuột
API
Lệnh OCO
Giao dịch qua điện thoại
Cho phép bảo hiểm rủi ro
Lệnh cắt lỗ dưới
Giao dịch di động
Cho phép mở rộng
Thưởng
Tài khoản demo
Giao dịch trên web
Cuộc thi
Thập phân 5 4
Kích thước lô nhỏ nhất 0.01 0.01
Kích thước lô lớn nhất 500.0 500.0
Chênh lệch Variable Fixed
Loại sàn giao dịch STP, ECN STP
Đòn bẩy tối đa (1:?) 500 200
Độ khả dụng STP, ECN STP
Cơ quan quản lý MFSA (Malta), CIMA (Cayman Islands), LFSA (Labuan) FCA (UK), FSA (Seychelles), CySEC (Cyprus), ASIC (Australia), FSCA (South Africa), FSC (Mauritius), HKSFC (Hong Kong), CMA (UAE), SERC (Cambodia)
Nền tảng giao dịch MetaTrader 4 (MT4), MetaTrader 5 (MT5), cTrader, Mobile Platform, Currenx, DAS, Sterling Trader MetaTrader 4 (MT4), MetaTrader 5 (MT5)
Phương thức nạp tiền/rút tiền Wire Transfer, Credit Card, Neteller, Skrill, Crypto Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, WebMoney, Neteller, Skrill, TrustPay
Đơn vị tiền tệ của tài khoản USD, GBP, EUR, CHF, JPY, CAD USD, GBP, EUR
Ngôn ngữ English, Spanish, French, German, Portuguese, Japanese, Italian, Russian, Mandarin, Chinese, Arabic, Korean English, Spanish, German, Portuguese, Italian, Thai, Arabic, Vietnamese, Korean, Hindi, Simplified Chinese, Traditional Chinese
Quốc gia Cayman Islands United Kingdom
Múi giờ (các) nền tảng giao dịch United Arab Emirates, Cayman Islands, Colombia, Malta, Peru, United States United Arab Emirates, Australia, Colombia, Cyprus, Egypt, Hong Kong, Indonesia, Jordan, Korea, South, Mexico, Malaysia, Philippines, South Africa, Thailand, Taiwan, United Kingdom, Uruguay, Vietnam
Các công cụ giao dịch khác Stocks, Options, Futures, Indices, Commodities, Shares, CFDs Stocks, Indices, Commodities, Energies, CFDs, Precious Metals, ETFs, Share CFDs, Forex
chênh lệch
EUR/USD - -
GBP/USD - -
USD/JPY - -
USD/CAD - -
XAU/USD - -

Các so sánh liên quan khác