FXGiants UK so với Garnet Trade

Cả hai nhà môi giới forex đều đã xây dựng được danh tiếng tích cực, và phản hồi từ các thành viên của chúng tôi cũng xác nhận điều đó. Tuy vậy, hiện tại FXGiants UK có xếp hạng tổng thể cao hơn (4.4) so với Garnet Trade (0). Cả hai nhà môi giới đều có cùng mức tiền nạp tối thiểu là 100.0. Cả hai nền tảng đều cung cấp cho khách hàng thưởng, tài khoản demo, giao dịch di động, giao dịch lướt sóng. Các trader cần lưu ý rằng cả hai công ty đều cung cấp cùng mức lot tối thiểu (0.01) và tối đa (100.0). Mỗi sàn đều cung cấp mức đòn bẩy tối đa như nhau là 1:500.
Nếu bạn chưa chắc nên chọn nhà môi giới nào trong hai nhà môi giới này, bạn luôn có thể tham khảo danh sách đầy đủ các nhà môi giới được đề xuất tại đây hoặc hỏi ý kiến các thành viên khác trong Myfxbook Community.
Xếp hạng tổng thể: Nền tảng: Định giá: Hỗ trợ khách hàng: Tính năng:
4.5/5
4.4/5
4.3/5
4.4/5
0/5
0/5
0/5
0/5
Tiền nạp tối thiểu ($) 100.0 100.0
Hoa hồng 0.0 0.0
Chấp nhận khách hàng Hoa Kỳ?
Tài khoản miễn phí qua đêm
Tài khoản riêng biệt
Lãi suất ký quỹ
Tài khoản được quản lý
Tài khoản đơn vị quản lý tiền (MAM, PAMM)
Giao dịch bằng một cú nhấp chuột
API
Lệnh OCO
Giao dịch qua điện thoại
Cho phép bảo hiểm rủi ro
Lệnh cắt lỗ dưới
Giao dịch di động
Cho phép mở rộng
Thưởng
Tài khoản demo
Giao dịch trên web
Cuộc thi
Thập phân 5 4
Kích thước lô nhỏ nhất 0.01 0.01
Kích thước lô lớn nhất 100.0 100.0
Chênh lệch Fixed, Variable Variable
Loại sàn giao dịch Dealing Desk, STP, ECN STP, ECN, NDD, DMA, Prime of Prime, Pro
Đòn bẩy tối đa (1:?) 500 500
Độ khả dụng Dealing Desk, STP, ECN STP, ECN, NDD, DMA, Prime of Prime, Pro
Cơ quan quản lý FCA (UK), ASIC (Australia) -
Nền tảng giao dịch MetaTrader 4 (MT4) MetaTrader 5 (MT5)
Phương thức nạp tiền/rút tiền Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, Paypal, Neteller, UnionPay, Skrill, FasaPay Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, Crypto, USDT, Visa, Mastercard, cryptoPay
Đơn vị tiền tệ của tài khoản USD, GBP, EUR, CHF, JPY, CAD, AUD, RUB, BTC USD
Ngôn ngữ English, Spanish, French, German, Portuguese, Italian, Russian, Chinese, Polish, Indonesian, Thai, Arabic, Vietnamese, Korean, Czech English, Spanish, French, German, Portuguese, Italian, Russian, Arabic, Farsi, Turkish, Persian
Quốc gia United Kingdom Australia
Múi giờ (các) nền tảng giao dịch Australia, United Kingdom Canada, United Kingdom
Các công cụ giao dịch khác Futures, Indices, Commodities, Shares, CFDs, Cryptocurrency Stocks, Options, Indices, Commodities, Energies, Shares, CFDs, Cryptocurrency, Precious Metals, Share CFDs, Other, Forex, Cryptos*, CFDs on Indices, CFDs: Indices, Commodities, Energies, Equities
chênh lệch
EUR/USD - -
GBP/USD - -
USD/JPY - -
USD/CAD - -
XAU/USD - -

Các so sánh liên quan khác